discern

/di'sə:n/
Học thuật
Thân thiện
discern

The detective could discern a faint footprint in the soft mud.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận ra, nhận thức, thấy : Hành động nhận biết, phát hiện hoặc hiểu điều đó, đặc biệt những điều không rõ ràng hoặc khó thấy, thường bằng sự quan sát tinh tế, suy nghĩ hoặc giác quan.
    • Phân biệt: Hành động nhận ra sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều thứ; thấy được sự tách biệt hoặc đặc điểm riêng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • It was hard to discern his true feelings from his expression. (Thật khó để nhận ra cảm xúc thật của anh ấy từ biểu cảm khuôn mặt.)
    • With a telescope, you can discern the craters on the moon. (Với kính thiên văn, bạn có thể thấy các hố trên mặt trăng.)
    • A good wine taster can discern subtle differences between vintages. (Một người nếm rượu giỏi có thể phân biệt được những khác biệt tinh tế giữa các năm sản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to discern a pattern": nhận ra một quy luật/mô hình.
    • The detective tried to discern a pattern in the series of crimes. (Viên thám tử cố gắng nhận ra một quy luật trong loạt vụ án.)
  • "to discern the truth": nhận ra sự thật.
    • Through careful investigation, she was able to discern the truth. (Thông qua điều tra cẩn thận, ấy đã có thể nhận ra sự thật.)
  • "to discern right from wrong": phân biệt đúng sai.
    • Children must learn to discern right from wrong. (Trẻ em phải học cách phân biệt đúng sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Discernible (adj): có thể nhận thấy, có thể phân biệt được.
    • There was a discernible change in his attitude. ( một sự thay đổi có thể nhận thấy trong thái độ của anh ta.)
  • Discerning (adj): sắc sảo, tinh tường, khả năng đánh giá tốt.
    • She is a discerning collector of modern art. ( ấy một nhà sưu tập nghệ thuật hiện đại rất tinh tường.)
  • Discernment (n): sự nhận thức sắc bén, sự phán đoán tinh tế.
    • His discernment in business matters is highly respected. (Khả năng phán đoán của ông ấy trong các vấn đề kinh doanh được đánh giá rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceive: nhận thức, cảm nhận.
  • Detect: phát hiện, ra.
  • Distinguish: phân biệt.
  • Make out: nhận ra, nhìn ra (đặc biệt khi khó khăn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "discern")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "discern")

discern

The detective could discern a faint footprint in the soft mud.

động từ
  1. nhận thức, thấy (bằng trí óc, bằng giác quan...)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt
    • to discern good and bad; to discern good from bad; to discern between good and bad
      phân biệt tốt xấu