recognise

/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise) /'rekəgnaiz/
ngoại động từ
  1. công nhận, thừa nhận, chấp nhận
    • to recognize a government
      công nhận một chính phủ
  2. nhìn nhận
    • to recognize a far remote relation
      nhìn nhận một người bà con xa
  3. nhận ra
    • to recognize an old acquaintance
      nhận ra một người quen
    • to recognize someone by his walk
      trông dáng đi của một người nào nhận ra được
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

recognise
The student raises her hand to recognise the correct answer on the board.