inglorious

/in'glɔ:riəs/
tính từ
  1. không vinh quang; nhục nhã
  2. không tên tuổi, không tiếng tăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inglorious"

inglorious
He suffered an inglorious defeat in the final match.