doddery

/'dɔdəriɳ/ Cách viết khác : (doddery) /'dɔdəri/
Học thuật
Thân thiện
doddery

The old man walked in a doddery manner across the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Run run, lẫy bẫy, lập cập: Dùng để miêu tả dáng đi hoặc trạng thái đứng không vững, thường do tuổi già hoặc sức khỏe yếu.
    • Yếu ớt, suy nhược (về thể chất hoặc tinh thần): Chỉ trạng thái suy giảm sức lực hoặc sự minh mẫn do tuổi tác cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ: (Ông cụ run rẩy cần một cây gậy để đi lại.) (Cử động của đã trở nên chậm chạp lập cập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/grow doddery": trở nên run rẩy, yếu ớt (thường theo tuổi tác). (Sau trận ốm, ông ấy ngày càng trở nên run rẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Doddering (adj): (cách viết/biến thể khác) có nghĩa tương tự như "doddery". (Ông ấy nói bằng một giọng nói run run.)
Từ đồng nghĩa
  • Decrepit: già yếu, lão hóa.
  • Feeble: yếu đuối, ốm yếu.
  • Frail: mảnh khảnh, yếu ớt (dễ gãy/vỡ).
  • Shaky: run rẩy, không vững.
Từ trái nghĩa
  • Steady: vững vàng, ổn định.
  • Agile: nhanh nhẹn, linh hoạt.
  • Robust: khỏe mạnh, cường tráng.
doddery

The old man walked in a doddery manner across the garden.

tính từ
  1. run run, run lẫy bẫy
  2. lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống