dower

/'dauə/
danh từ
  1. của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ)
  2. của hồi môn
  3. tài năng, thiên tài, khiếu
ngoại động từ
  1. để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá)
  2. cho của hồi môn
  3. (+ with) phú cho (tài năng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dower
The widow received her dower from her husband's estate.