gaga

/'gægɑ:/
Học thuật
Thân thiện
gaga

The toddler goes gaga over the colorful new toy.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng):
    • Lẩm cẩm, lẫn cẫn (do tuổi già): Trạng thái suy giảm tinh thần hoặc nhận thức, thường liên quan đến tuổi tác cao.
    • Ngốc nghếch, đần độn: Hành động hoặc suy nghĩ một cách ngu ngốc, thiếu suy xét.
    • Phát cuồng, mẩn ( điều đó): Trạng thái cực kỳ phấn khích, say mê hoặc bị ám ảnh bởi một người hoặc một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • People thought the old man was going gaga because he kept forgetting things. (Mọi người nghĩ ông lão đang trở nên lẩm cẩm ông ấy cứ quên hết mọi thứ.)
    • She went gaga over the new celebrity and collected all his posters. ( ấy phát cuồng người nổi tiếng mới sưu tập tất cả áp phích của anh ta.)
    • That's a gaga idea; it will never work. (Đó một ý tưởng ngốc nghếch; sẽ không bao giờ hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go gaga": trở nên lẩm cẩm ( tuổi tác) hoặc trở nên phát cuồng, mẩn.
    • My grandmother is starting to go gaga, but we still love her. ( tôi bắt đầu trở nên lẩm cẩm, nhưng chúng tôi vẫn yêu .)
    • The fans went completely gaga when the band came on stage. (Các fan hoàn toàn phát cuồng khi ban nhạc bước lên sân khấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Senile (adj): lẫn (chỉ trạng thái suy giảm trí tuệ do tuổi già, mang tính trang trọng/y học hơn).
  • Dotty (adj, lóng): hơi điên, gàn dở (thường chỉ sự lập dị nhẹ).
  • Infatuated (adj): say mê, đắm (chỉ sự say mê mãnh liệt, thường với một người).
Từ đồng nghĩa
  • Crazy: điên cuồng, phát cuồng.
  • Foolish: ngu ngốc, dại dột.
  • Senile: lẫn, lẩm cẩm (do tuổi già).
Thành ngữ liên quan
  • Gaga over someone/something: cực kỳ phấn khích say mê về ai đó/cái đó.
    • The whole town was gaga over the royal visit. (Cả thị trấn đều phát cuồng chuyến thăm của hoàng gia.)
gaga

The toddler goes gaga over the colorful new toy.

tính từ (từ lóng)
  1. già nua lẫn cẫn, lẩm cẩm
    • to go gaga
      hoá lẩm cẩm
  2. ngốc, đần