field

/fi:ld/
danh từ
  1. đồng ruộng, cánh đồng
  2. mỏ, khu khai thác
  3. bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
    • to hold the field
      giữ vững trận địa
    • to take the field
      bắt đầu hành quân
  4. sân (bóng đá, crickê)
  5. các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi
  6. dải (băng tuyết...)
  7. nên (huy hiệu)
  8. lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)
    • of art field
      lĩnh vực nghệ thuật
    • a wide field of vision
      nhãn quan rộng rãi
  9. (vật ) trường
    • magnetic field
      từ trường
    • electric field
      điện trường
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) chặn ném trả lại (bóng crickê)
  2. đưa (đội bóng) ra sân
nội động từ
  1. (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

field
A farmer plants a field of wheat.