douer

ngoại động từ
  1. phú bẩm, cho tư chất
    • La nature l'a bien doué
      tạo hóa cho tư chất tốt
  2. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) để của cho (vợ góa) (xem douaire)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "douer"

Từ có nhắc đến "douer"