douer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Phú bẩm, ban cho tư chất, năng khiếu: Hành động trao cho ai đó một khả năng, tài năng hoặc phẩm chất đặc biệt một cách tự nhiên, thường từ khi sinh ra.
- (Luật học, từ cũ) Để của cho (vợ góa): Trong ngữ cảnh pháp lý cổ, chỉ việc để lại tài sản hoặc của hồi môn cho người vợ góa.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La nature l'a doué d'une grande intelligence. (Tạo hóa đã phú bẩm cho anh ấy một trí thông minh lớn.)
- Elle est douée pour la musique. (Cô ấy có năng khiếu bẩm sinh về âm nhạc.)
- Ce peintre est doué d'un talent exceptionnel. (Họa sĩ này được ban cho một tài năng xuất chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être doué de": Được phú cho, được ban cho (một phẩm chất, khả năng).
- Il est doué d'une patience infinie. (Anh ấy được phú cho một sự kiên nhẫn vô hạn.)
- "Douer quelqu'un de quelque chose": Phú bẩm/ban cho ai đó cái gì.
- Ses parents l'ont doué d'une forte volonté. (Cha mẹ anh ta đã phú bẩm cho anh một ý chí mạnh mẽ.)
Biến thể và từ gần giống
- Doué, douée (tính từ): Có năng khiếu, có tài.
- Un enfant doué. (Một đứa trẻ có năng khiếu.)
- Douaire (danh từ): Của hồi môn (cho vợ góa), liên quan đến nghĩa cổ trong luật học.
- Dotation (danh từ): Sự phú bẩm; sự cấp vốn, tài trợ.
Từ đồng nghĩa
- Pourvoir: Cung cấp, trang bị.
- Gratifier: Ban tặng.
- Nantir: Trang bị, phú cho (thường về phẩm chất).
- Avantager: Ưu đãi, ban cho lợi thế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
- "Doué comme un pied" (thành ngữ, mỉa mai): Vụng về, không có chút tài năng nào (nghĩa đen: có tài như một bàn chân).
- En dessin, il est doué comme un pied. (Về vẽ vời, anh ta vụng về chẳng có tí tài nào.)
ngoại động từ
- phú bẩm, cho tư chất
- La nature l'a bien douétạo hóa cho nó tư chất tốt
- (luật học, (pháp lý); từ cũ nghĩa cũ) để của cho (vợ góa) (xem douaire)