ton

/tʌn/
tính từ (giống cái ta : số nhiều tes)
  1. (của) mày, (của) anh, (của) chị, (của) em
    • Ton père
      ông cụ anh
    • Ton livre
      sách của anh
danh từ giống đực
  1. giọng
    • Ton grave
      giọng trầm
    • Ton ironique
      giọng mỉa mai
    • Changer de ton
      đổi giọng, đổi thái độ
  2. âm, cung, điệu
    • Ton majeur
      âm trưởng
  3. thanh, thanh điệu
  4. (hội hoạ) sắc
    • Ton clair
      sắc tươi
  5. phong cách, phong thái
    • Le ton d'un auteur
      phong cách một tác giả
    • bon ton
      cử chỉ lịch sự
    • donner le ton
      ra mẫu mực, định mẫu mực
    • être dans le ton
      phù hợp với đương thời
    • faire baisser le ton à quelqu'un
      làm cho ai bớt hách dịch
    • faire chanter sur un autre ton
      bắt cư xử cách khác, bắt ăn nói cách khác
    • le prendre sur un certain ton
      cư xử cách nào đó, ăn nói thế nào đó
    • le prendre sur un ton bien haut
      ra bộ kiêu kỳ, làm bộ làm tịch
    • monter au ton de
      làm cho hợp với, làm cho nhất trí với
    • se mettre au ton de quelqu'un
      làm như ai, nói như ai
    • sur tous les tons
      bằng đủ mọi cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ton
Ton père porte un chapeau bleu.