dry

/drai/
tính từ (không đổi)
  1. ít pha ngọt (rượu)
    • Champagne dry
      rượu sâm banh ít pha ngọt
danh từ giống đực (không đổi)
  1. rượu ít pha ngọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dry"

dry
Le sommelier recommande un champagne dry pour accompagner le poisson.