tri

danh từ giống đực
  1. sự lựa chọn, sự lựa
    • Faire le tri des semences
      lựa hạt giống
  2. sự chia chọn
    • Bureau de tri
      phòng chia chọn bưu phẩm (ở bưu điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tri
On fait le tri des pommes avant de les mettre en cagettes.