dye

/dai/
danh từ
  1. thuốc nhuộm
  2. màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a deep dye
      màu thẫm
    • a crime of the blackest dye
      tội ác đen tối nhất
động từ
  1. nhuộn
    • to dye red
      nhuộm đỏ
    • this stuff dows not dye well
      loại vải len này nhuộm không ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dye"

dye
She dips a white cloth into a bowl of blue dye.