déci

Học thuật
Thân thiện
déci

Un homme commande un déci de vin rouge au comptoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đexi: Một tiền tố trong hệ mét, ký hiệud, biểu thị một phần mười (1/10) của đơn vị gốc.
    • Đơn vị đo lường: (Trong ngữ cảnh đặc biệt) Một đơn vị dung tích được sử dụng trong các quán rượu ở Thụy .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Un décilitre est égal à un dixième de litre. (Một đexilit bằng một phần mười lít.)
    • Le préfixe "déci" indique un facteur de 0,1. (Tiền tố "déci" biểu thị hệ số 0,1.)
    • Commander un déci de vin blanc. (Gọi một đexi rượu vang trắng.) [Ngữ cảnh Thụy ]
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hệ đo lường: "Déci" không bao giờ được sử dụng như một từ độc lập trong các phép đo khoa học thông thường. luônmột tiền tố kết hợp với một đơn vị cơ sở (ví dụ: décimètre, décilitre, décigramme).
  • Trong đời sống hàng ngày: Từ này hiếm khi được dùng một mình, ngoại trừ trong ngữ cảnh đặc biệt (như quán rượu Thụy ) nơi ngầm hiểu là "décilitre".
Biến thể từ liên quan
  • Décilitre (nm): Đexilit, một phần mười của một lít (1 dL = 0,1 L).
  • Décimètre (nm): Đeximét, một phần mười của một mét (1 dm = 0,1 m).
  • Décigramme (nm): Đexigam, một phần mười của một gam (1 dg = 0,1 g).
  • Décimal, e (adj): Thuộc về hệ thập phân, thập phân.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Un dixième: Một phần mười (đâynghĩa đen của tiền tố "déci").
  • Tiền tố "d": Ký hiệu viết tắt trong các đơn vị đo lường (vd: dm, dL).
Lưu ý
  • "Déci" là một trong các tiền tố chuẩn của Hệ đơn vị quốc tế (SI) để chỉ các ước số. Các tiền tố phổ biến khác bao gồm centi- (1/100), milli- (1/1000), kilo- (1000 lần).
déci

Un homme commande un déci de vin rouge au comptoir.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đexi (dơn vị dung tích dùng trong các quán rượu ở Thụy ...)