e.s.p.

Noun
  1. ngoại cảm - khả năng nhận thức cảm quan sâu sắc, ngoài các giác quan chính, có thể hiểu giác quan thứ 6

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

e.s.p.
A woman uses her e.s.p. to guess which card is hidden.