eau

Học thuật
Thân thiện
eau

Une fille boit un verre d'eau fraîche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nước: Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, cần thiết cho sự sống, có công thức hóa học là H₂O.
    • Nước (dịch cơ thể): Dùng để chỉ các chất lỏng trong cơ thể như nước bọt, nước mắt, mồ hôi.
    • Nước (trong ngữ cảnh trang sức): Chỉ độ trong, độ tinh khiết ánh sáng của đá quý, đặc biệtkim cương.
    • (Số nhiều: eaux) Suối nước, nguồn nước: Chỉ các nguồn nước tự nhiên, đặc biệtsuối khoáng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'eau de mer est salée. (Nước biển mặn.)
    • Elle a versé de l'eau dans le verre. ( ấy đã rót nước vào ly.)
    • Ses yeux étaient pleins d'eau. (Đôi mắt ấy đẫm nước [nước mắt].)
    • Un diamant de première eau. (Một viên kim cương loại một [nước đẹp nhất].)
    • Elle prend les eaux à Vichy. ( ấy đi tắm suốiVichy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être comme un poisson dans l'eau": Cảm thấy rất thoải mái tự nhiên trong một môi trường hoặc tình huống nào đó.
    • Dans son nouveau travail, il est comme un poisson dans l'eau. (Trong công việc mới, anh ấy như gặp nước.)
  • "mettre de l'eau dans son vin": Dịu lại, bớt cứng nhắc hoặc giảm bớt yêu sách của mình; trở nên ôn hòa hơn.
    • Pour arriver à un accord, il va falloir que tu mettes de l'eau dans ton vin. (Để đạt được thỏa thuận, cậu sẽ phải dịu lại một chút.)
  • "tomber à l'eau": Thất bại, hỏng, không thành hiện thực (dùng cho kế hoạch, dự án).
    • À cause du manque de financement, notre projet est tombé à l'eau. ( thiếu kinh phí, dự án của chúng tôi đã hỏng.)
  • "nager entre deux* eaux*": (Nghĩa bóng) thái độ trung lập, không nghiêng về bên nào trong một cuộc xung đột.
    • Dans ce débat, il préfère nager entre deux eaux. (Trong cuộc tranh luận này, anh ta thích giữ thái độ trung lập.)
  • "porter de l'eau à la mer": Làm một việc thừa, vô ích (như chở củi về rừng).
    • Lui offrir un autre stylo, c'est porter de l'eau à la mer, il en a déjà dix ! (Tặng thêm cho anh ta một cây bút nữa là thừa, anh ta đã mười cây rồi!)
Biến thể từ liên quan
  • Eau-de-vie (n.f): Rượu mạnh (như cognac, armagnac).
  • Eau-forte (n.f): Axit nitric; (nghệ thuật) thuật khắc axit, bản khắc axit.
  • Eau (dans des composés): Thường xuất hiện trong các cụm từ chỉ các loại nước cụ thể (xem phần từ vựng chuyên ngành bên dưới).
Từ đồng nghĩa
  • Liquide (n.m): Chất lỏng (nghĩa rộng hơn, không chỉ nước).
  • Flotte (n.f, thông tục): Nước (cách nói thân mật, suồng sã).
  • Ondée (n.f): Cơn mưa rào.
Thành ngữ cách diễn đạt cố định
  • "Il passera de l'eau sous les ponts": Sẽ còn rất lâu nữa, còn nhiều thời gian trôi qua.
    • Ne t'inquiète pas pour ça, il passera de l'eau sous les ponts d'ici là. (Đừng lo về chuyện đó, từ giờ đến lúc đó còn lâu lắm.)
  • "Se ressembler comme deux gouttes d'eau": Giống nhau như hai giọt nước, giống nhau như đúc.
    • Les jumeaux se ressemblent comme deux gouttes d'eau. (Hai đứa trẻ sinh đôi giống nhau như đúc.)
  • "Pêcher en* eau *trouble": "Đục nước béo ", lợi dụng tình huống hỗn loạn để trục lợi.
    • Certains profitent de la crise pour pêcher en eau trouble. (Một số người lợi dụng khủng hoảng để đục nước béo .)
  • "Une tempête dans un verre d'eau": "Chuyện ra to", một cuộc tranh cãi ồn ào về một vấn đề nhỏ nhặt.
    • Tout ce scandale pour une erreur minime, c'est une tempête dans un verre d'eau !* (Một vụ bê bối ầm ĩ cho một sai sót nhỏ, đúngchuyện ra to!)
  • "Les* eaux *sont basses": (Nghĩa bóng, thân mật) Hết tiền, cạn túi.
    • Je ne peux pas sortir ce soir, les eaux sont basses. (Tối nay tôi không đi chơi được, cạn túi rồi.)
Từ vựng chuyên ngành (Các loại nước)

(Lưu ý: Đâycác cụm danh từ cố định, không phải biến thể của từ "eau") - Eau douce: Nước ngọt. - Eau potable: Nước uống được. - Eau minérale: Nước khoáng. - Eau de pluie: Nước mưa. - Eau de Javel: Nước tẩy Javel. - Eau oxygénée: Nước oxy già. - Eau de toilette: Nước hoa dạng nhẹ (hương thấp hơn parfum).

eau

Une fille boit un verre d'eau fraîche.

danh từ giống cái
  1. nước
    • L'eau de mer
      nước biển
    • Eau de fleur d'oranger
      nước hoa cam
    • Melons qui ont trop d'eau
      những quả dưa tây lắm nước quá
    • Eau acidulée
      nước axit loãng, nước hơi chua
    • Eau alcaline
      nước kiềm
    • Eau bidistillée
      nước cất hai lần
    • Eau buvable/eau potable
      nước uống được
    • Eau chargée
      nước bẩn; nước tích điện
    • Eau sablonneuse
      nước cát
    • Eau de canalisation
      nước thải, nước cống
    • Eau courante
      nước chảy, nước lưu thông
    • Eau usée/eau de décharge/eau d'égout/eau d'échappement
      nước thải
    • Eau polluée
      nước bị ô nhiễm
    • Eau de consommation/eau industrielle/eau pour usages industriels
      nước tiêu thụ, nước công nghiệp
    • Eau dessalée
      nước đã khử mặn
    • Eau épurée
      nước đã lọc sạch
    • Eau filtrée
      nước lọc
    • Eau excédentaire
      nước thừa
    • Eau douce
      nước ngọt, nước đã khử muối
    • Eau marine
      nước biển
    • Eau salée
      nước mặn
    • Eau saumâtre
      nước lợ
    • Eau dormante
      nước lặng
    • Eau minérale
      nước khoáng
    • Eau thermale
      nước khoáng nóng
    • Eau tombée
      nước mưa
    • Eau souterraine
      nước ngầm dưới đất
    • Eau glacée
      nước ướp lạnh
    • Eau réchauffée
      nước đun nóng
    • Eau surchauffée
      nước đun quá nóng
    • Eau super -refroidie
      nước quá lạnh
    • Eau de curage
      nước vét giếng (giếng khoan)
    • Eau de source/eau vive
      nước mạch, nước nguồn
    • Eau morte/eau stagnante
      nước
    • Eau oxygénée
      nước oxy già
    • Eau de lavage
      nước rửa
  2. mưa
    • Il tombe de l'eau
      trời mưa
  3. nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối
    • Avoir l'eau à la bouche
      chảy nước dãi
    • Se fondre en eau
      ứa nước mắt
    • Être tout en eau
      đầm đìa mồ hôi
  4. nước ngọc
    • Diamant d'une belle eau
      kim cương nước đẹp
  5. (số nhiều) suối nước
    • Les eaux de Vichy
      suối nước Vi-si
    • à fleur d'eau
      ngang mặt nước
    • battre l'eau
      (săn bắn) nhảy xuống nước (con thịt bị đuổi)
    • c'est le feu et l'eau
      xem feu
    • c'est une goutte d'eau dans la mer
      xem goutte
    • comme si l'on buvait un verre d'eau
      không khó khăn
    • coup d'épée dans l'eau
      công dã tràng
    • de la plus belle eau
      (mỉa mai) lạ thường
    • eaux et forêts
      thủy lâm
    • eau grecque; eau mexicaine; eau africaine; eau d'Egypte
      thuốc nhuộm đen tóc
    • eau rougie
      xem rougir
    • être comme un poisson dans l'eau
      như gặp nước
    • être dans les eaux de quelqu'un
      về phe ai
    • être dans les eaux grasses
      sung túc, phè phỡn
    • faire de l'eau
      lấy nước ngọt (lên tàu biển)
    • faire une pleine eau
      tắm biển, tắm sông
    • faire venir l'eau à son moulin
      xoay xở để trục lợi
    • faire venir l'eau au moulin de quelqu'un
      xoay xở làm lợi cho ai
    • il n'est pire eau que l'eau qui dort
      trông lù đù nguy hiểm
    • il passera de l'eau sous le pont
      còn lâu nữa
    • laisser couler l'eau
      không nóng ruột, không nôn nóng
    • l'eau va toujours à la rivière
      nước chảy chổ trũng
    • les eaux sont basses
      (thân mật) cạn tiền rồi
    • mettre de l'eau dans son vin
      ôn hòa hơn
    • nager entre deux eaux
      xem nager
    • ne pas trouver de l'eau à la rivière
      sờ sờ trước mắt không tìm ra
    • pêcher en eau trouble
      đục nước béo
    • porter de l'eau à la mer
      chở củi về rừng
    • revenir sur l'eau
      lại được đặt ra để thảo luận
    • se noyer dans un verre d'eau
      chết đuối đĩa (đọi) đèn
    • se ressembler comme deux gouttes d'eau
      giống nhau như đúc
    • suer sang et eau
      xem sang
    • tempête dans un verre d'eau
      chuyện ra to
    • tomber à l'eau
      hỏng tuột
    • Project tombé à l'eau
      dự kiến hỏng tuột
    • Au, aulx (ail), aux, haut, ô, oh, os.