e

/'iədrɔps/
danh từ giống đực
  1. e
    • Un e muet
      e câm
  2. (toán học) e (cơ số loga)
  3. (vậthọc) electron (ký hiệu)
  4. (E) (địa chất, địa lý) viết tắt của Est
  5. (E) (ngoại giao) viết tắt của Excellence
  6. (E) (âm nhạc) mi (theo cách ghi nốt của Anh Đức)
    • Euh, eux, heu, oeufs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "e"

e
Un enfant écrit la lettre e sur son cahier.