enmesh

/in'meʃ/
ngoại động từ
  1. đánh (bằng) lưới (...)
  2. làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "enmesh"

enmesh
The kitten became enmeshed in the ball of yarn.