enter

/'entə/
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) nối (hai thanh gỗ) bằng mộng hàm
  2. (từ , nghĩa ) ghép cành
  3. (từ , nghĩa ) đặt cơ sở
    • Enter un raisonnement sur un fait
      đặt một lập luận trên cơ sở một sự việc
    • Hanté, hanter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "enter"

enter
Un menuisier utilise un marteau pour enter deux pièces de bois.