entour

danh từ giống đực
  1. (văn học) vùng xung quanh
    • Les entours du village
      vùng quanh làng
    • à l'entour
      quanh
    • à l'entour de
      xung quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

entour
Les enfants jouent dans l'entour du village.