epic

/'epik/
Học thuật
Thân thiện
epic

An epic mural covers the entire wall of the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiên anh hùng ca, thiên sử thi: Một tác phẩm văn học dài, thường thơ, kể lại những chiến công phi thường cuộc phiêu lưu của một anh hùng hoặc một nhóm anh hùng, phản ánh các giá trị niềm tin của một nền văn hóa.
    • Một câu chuyện, bộ phim, hoặc sự kiện quy mô lớn, hoành tráng đầy kịch tính: Một câu chuyện kéo dài với nhiều sự kiện quan trọng đáng nhớ.
  2. Tính từ:

    • tính chất anh hùng ca, tính chất sử thi: Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một thiên anh hùng ca (quy mô lớn, nhân vật anh hùng, tầm quan trọng lịch sử hoặc huyền thoại).
    • Rất lớn lao, hoành tráng, phi thường: Mô tả một thứ đó quy mô, tham vọng hoặc tầm ảnh hưởng vượt xa mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • "The Iliad" and "The Odyssey" are famous Greek epics. ("Iliad" "Odyssey" những thiên anh hùng ca nổi tiếng của Hy Lạp.)
    • Their journey across the continent was a real epic. (Hành trình xuyên lục địa của họ một thiên sử thi thực sự.)
  • Tính từ:

    • The film tells the epic story of a nation's struggle for freedom. (Bộ phim kể câu chuyện sử thi về cuộc đấu tranh giành tự do của một dân tộc.)
    • They embarked on an epic journey across the oceans. (Họ bắt đầu một hành trình hoành tráng xuyên qua các đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "epic proportions": quy mô hoặc mức độ rất lớn, đáng kể.

    • The failure of the project was of epic proportions. (Sự thất bại của dự án quy mô rất lớn.)
  • "epic fail" (thông tục): một thất bại thảm hại, đáng chú ý mức độ nghiêm trọng hoặc sự ngớ ngẩn của .

    • Forgetting your lines on stage in front of thousands was an epic fail. (Quên lời trên sân khấu trước hàng ngàn người một thất bại thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Epical (tính từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) tính chất sử thi.
  • Epic poetry (danh từ): thơ sử thi, thể loại thơ anh hùng ca.
  • Epically (trạng từ): một cách hoành tráng, phi thường.
    • The team failed epically in the final match. (Đội đã thất bại một cách thảm hại trong trận chung kết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: heroic poem, saga, legend.
  • Tính từ: monumental, grand, heroic, colossal, monumental.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "epic" một cách cố định)

epic

An epic mural covers the entire wall of the library.

danh từ+ Cách viết khác : (epopee)
  1. thiên anh hùng ca, thiên sử thi
tính từ+ Cách viết khác : (epical)
  1. tính chất anh hùng ca, tính chất sử thi
  2. có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi