heroic

/hi'rouik/
tính từ
  1. anh hùng
    • heroic deeds
      chiến công anh hùng
    • a heroic people
      một dân tộc anh hùng
    • heroic poetry
      anh hùng ca
  2. quả cảm, dám làm việc lớn
  3. kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường
    • a statue of heroic size
      một bức tượng to lớn khác thường
danh từ
  1. câu thơ trong bài ca anh hùng
  2. (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "heroic"

heroic
The firefighter made a heroic rescue from the burning building.