evidence

/'evidəns/

evidence thường được hiểu bằng chứnghoặcchứng cớ”: thông tin, sự vật hay dấu hiệu giúp chứng minh một điều đúng hoặc sai. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong điều tra hay khoa học; đôi khi một nụ cười cũng có thể clear evidence of happinessmột dấu hiệu rõ ràng của cảm xúc. Trong video này, bạn sẽ thấy vì sao evidence có thể danh từ lẫn động từ, khác gì với proof, vì sao các cụm như scientific evidence, give evidence, hay in evidence rất đáng nhớ. Nếu bạn muốn dùng evidence tự nhiên hơn trong tiếng Anh, hãy xem hết bài học nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

evidence
The detective carefully examined the evidence at the scene.