accept

/ək'sept/
ngoại động từ
  1. nhận, chấp nhận, chấp thuận
    • to accept a proposal
      chấp nhận một đề nghị
    • to accept a present
      nhận một món quà
    • to accept an invitation
      nhận lời mời
  2. thừa nhận
    • to accept a truth
      thừa nhận một sự thật
  3. đảm nhận (công việc...)
  4. (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

accept
The committee will accept the final report tomorrow.