execrable

/'eksikrəbl/
Học thuật
Thân thiện
execrable

The conditions in the old tenement were execrable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đáng ghét, ghê tởm, bỉ ổi: Chỉ một cái đó hoặc ai đó cực kỳ tệ hại, đáng khinh bỉ gây ra sự căm phẫn mạnh mẽ.
    • Tồi tệ đến mức không thể chấp nhận, thảm hại: Chỉ chất lượng hoặc tình trạng cực kỳ kém cỏi, đáng thất vọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His behavior towards the staff was execrable. (Cách cư xử của anh ta với nhân viên thật bỉ ổi.)
    • We stayed in an execrable hotel with dirty rooms. (Chúng tôitrong một khách sạn tồi tệ với những căn phòng bẩn thỉu.)
    • The dictator's execrable crimes will never be forgotten. (Những tội ác ghê tởm của tên độc tài sẽ không bao giờ bị lãng quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "execrable taste": gu thẩm mỹ tồi tệ, thiếu tinh tế một cách đáng kinh ngạc.

    • The decoration of the room showed execrable taste. (Cách trang trí căn phòng thể hiện gu thẩm mỹ tồi tệ.)
  • "execrable conditions": điều kiện sống hoặc làm việc hết sức khốn khổ, thảm hại.

    • The refugees were living in execrable conditions. (Những người tị nạn đang sống trong những điều kiện hết sức tồi tệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Execrate (động từ): căm ghét, ghê tởm, nguyền rủa.

    • They execrate all forms of injustice. (Họ căm ghét mọi hình thức bất công.)
  • Execration (danh từ): sự căm ghét, lời nguyền rủa.

    • His name was spoken with execration. (Tên của hắn được nhắc đến với sự căm ghét.)
Từ đồng nghĩa
  • Abominable: kinh tởm, ghê tởm.
  • Detestable: đáng ghét, đáng căm ghét.
  • Deplorable: đáng trách, thảm hại, tồi tệ.
  • Odious: đáng ghét, gây căm phẫn.
  • Woeful: thảm hại, đáng thương.
Từ trái nghĩa
  • Admirable: đáng ngưỡng mộ.
  • Excellent: xuất sắc, tuyệt vời.
  • Commendable: đáng khen ngợi.
  • Praiseworthy: đáng ca ngợi.
execrable

The conditions in the old tenement were execrable.

tính từ
  1. bỉ ổi, rất đáng ghét

Từ có nhắc đến "execrable"