extraire

ngoại động từ
  1. rút ra, lấy ra, gắp ra, nhổ
    • Extraire un projectile
      gắp viên đạn ra
    • Extraire une dent
      nhổ răng
  2. khai thác
    • Extraire la houille
      khai thác than đá
  3. trích
    • Extraire un passage d'un livre
      trích một đoạn sách
  4. (hóa học) chiết, chiết xuất
  5. (toán học) khai
    • Extraire la racine carrée
      khai phương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

extraire
Le dentiste doit extraire une dent cariée.