extra

/'ekstrə/
danh từ giống đực
  1. món thêm (về ăn uống, chi tiêu...)
  2. việc làm thêm (ngoài phận sự); người làm thêm (ngoài số người đã )
tính từ (không đổi)
  1. (thân mật) hảo hạng
    • Vins extra
      rượu nho hảo hạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "extra"

extra
Un serveur apporte un extra à la table des clients.