fâcher

Học thuật
Thân thiện
fâcher

Le petit garçon a cassé le vase, ce qui va fâcher sa mère.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm tức giận, làm mếch lòng, làm phật ý: Hành động khiến ai đó cảm thấy khó chịu, bực bội hoặc không hài lòng.
    • (Từ ) Làm buồn phiền, làm đau buồn: Khiến ai đó cảm thấy buồn rầu, thất vọng (nghĩa này ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il n'a pas l'intention de la fâcher. (Anh ấy không có ý làm ấy tức giận.)
    • Ses paroles imprudentes ont fâché son père. (Những lời nói bất cẩn của anh ta đã làm cha anh ta phật lòng.)
    • Ne le fâchez pas avec ces détails. (Đừng làm anh ấy mếch lòng với những chi tiết đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soit dit sans vous fâcher": nói ra xin đừng giận / xin đừng mất lòng. Đâymột cụm từ cố định dùng để mở đầu một nhận xét có thể gây khó chịu, nhằm giảm nhẹ tác động.

    • Soit dit sans vous fâcher, votre projet manque de réalisme. (Xin nói ra đừng mất lòng, dự án của anh thiếu tính thực tế.)
  • "se fâcher" (động từ phản thân): nổi giận, phật ý, giận dỗi.

    • Elle s'est fâchée contre lui pour un rien. ( ấy đã nổi giận với anh ta chỉ vì một chuyện nhỏ.)
    • Ne vous fâchez pas, c'était une blague ! (Xin đừng giận, đó chỉtrò đùa thôi!)
Biến thể từ gần giống
  • Fâché, fâchée (tính từ): tức giận, phật ý, giận dỗi.

    • Il a l'air fâché. (Anh ấy trông có vẻ tức giận.)
    • Je suis fâchée contre moi-même. (Tôi giận chính bản thân mình.)
  • Fâcheux, fâcheuse (tính từ): đáng tiếc, đáng buồn, phiền toái.

    • C'est un résultat fâcheux. (Đómột kết quả đáng tiếc.)
Từ đồng nghĩa
  • Mettre en colère: làm ai đó nổi giận.
  • Contrarier: làm trái ý, làm bực mình.
  • Froisser: làm phật ý, làm mếch lòng (thường về mặt tình cảm, lòng tự trọng).
Từ trái nghĩa
  • Apaiser: làm nguôi giận, xoa dịu.
  • Calmer: làm dịu, làm bình tĩnh.
  • Contenter: làm hài lòng, làm vừa lòng.
  • Rassurer: trấn an.
Cụm từ liên quan
  • Fâcher tout le monde: làm mếch lòng tất cả mọi người.

    • Cette décision risque de fâcher tout le monde. (Quyết định này nguy làm mất lòng tất cả mọi người.)
  • Être fâché avec quelqu'un: giận dỗi, bất hòa với ai đó.

    • Depuis leur dispute, ils sont fâchés. (Kể từ sau cuộc cãi vã, họ đã giận dỗi nhau.)
fâcher

Le petit garçon a cassé le vase, ce qui va fâcher sa mère.

ngoại động từ
  1. làm tức giận
    • Il n'a pas l'intention de la fâcher
      không có ý làm cho chị ấy tức giận
  2. (từ ; nghĩa ) làm buồn phiền
    • Sa mort me fâche
      anh ta mất đi làm tôi buồn phiền
  3. soit dit sans vous fâcher+ nói ra xin đừng mất lòng