fâcher

ngoại động từ
  1. làm tức giận
    • Il n'a pas l'intention de la fâcher
      không có ý làm cho chị ấy tức giận
  2. (từ ; nghĩa ) làm buồn phiền
    • Sa mort me fâche
      anh ta mất đi làm tôi buồn phiền
  3. soit dit sans vous fâcher+ nói ra xin đừng mất lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fâcher"

fâcher
Le petit garçon a cassé le vase, ce qui va fâcher sa mère.