feuillet

danh từ giống đực
  1. tờ gấp, tờ sách
    • Tourner les feuillets d'un livre
      lật các tờ sách
  2. tấm ván mỏng
  3. (động vật học) dạ lá sách (của động vật học vật nhai lại)
  4. (sinh vật học; sinhhọc) . Feuillet embryonnaire phôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "feuillet"

feuillet
On tourne les feuillets d'un livre ancien.