feuillet

Học thuật
Thân thiện
feuillet

On tourne les feuillets d'un livre ancien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tờ gấp, tờ sách: Một tờ giấy mỏng, thườngmột phần của một cuốn sách hoặc tài liệu.
    • Tấm ván mỏng: Một lớp hoặc tấm vật liệu mỏng.
    • (Động vật học) Dạ lá sách: Ngăn thứ hai trong dạ dày của động vật nhai lại.
    • (Sinh vật học; Sinhhọc) : Một lớp mỏng, ví dụ như trong cấu trúc phôi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a déchiré un feuillet de son cahier. (Anh ấy đã một tờ giấy từ quyển vở của mình.)
    • Le menu était imprimé sur un simple feuillet. (Thực đơn được in trên một tờ giấy đơn giản.)
    • Le feuillet embryonnaire se développe pour former les organes. ( phôi phát triển để hình thành các cơ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feuillet volant": tờ rời, tờ giấy rời (không được đóng thành tập).
    • Les instructions étaient sur un feuillet volant à part. (Hướng dẫn nằm trên một tờ giấy rời riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Feuille (n.f): cây; tờ giấy (nói chung).
  • Feuilleter (v): lật trang, lật giở.
  • Feuilletage (n.m): sự xếp lớp; lớp bột mỏng (trong bánh ngàn lớp).
Từ đồng nghĩa
  • Page (n.f): trang sách (thường đã in).
  • Plaque (n.f): tấm, phiến (vật liệu mỏng cứng hơn).
  • Lame (n.f): mỏng, phiến mỏng.
feuillet

On tourne les feuillets d'un livre ancien.

danh từ giống đực
  1. tờ gấp, tờ sách
    • Tourner les feuillets d'un livre
      lật các tờ sách
  2. tấm ván mỏng
  3. (động vật học) dạ lá sách (của động vật học vật nhai lại)
  4. (sinh vật học; sinhhọc) . Feuillet embryonnaire phôi