fib

/fib/
Học thuật
Thân thiện
fib

He told a little fib about finishing his homework.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời nói dối nhỏ, lời nói dối vô hại: Một lời nói không đúng sự thật nhưng thường về một việc nhỏ, không nghiêm trọng, thường được nói để tránh làm tổn thương ai đó hoặc để tránh rắc rối nhỏ.
    • (Thể thao, ) đấm: Trong quyền Anh, một đấm (nghĩa này hiện nay ít phổ biến).
  2. Nội động từ:

    • Nói dối một chút, nói bịa một điều nhỏ: Hành động kể một lời nói dối không quan trọng hoặc vô hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He told a little fib about finishing his homework. (Cậu nói một lời dối nhỏ về việc đã làm xong bài tập.)
    • It was just a harmless fib to avoid hurting her feelings. (Đó chỉ một lời nói dối vô hại để tránh làm tổn thương cảm xúc của ấy.)
  • Nội động từ:

    • The child fibbed about eating the last cookie. (Đứa trẻ nói dối về việc đã ăn cái bánh quy cuối cùng.)
    • Sometimes people fib to make a story more interesting. (Đôi khi người ta nói bịa một chút để câu chuyện thú vị hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tell a little white fib": nói một lời nói dối nhỏ, vô hại (thường với ý tốt).
    • She told a little white fib about liking the gift. ( ấy nói dối một chút rằng thích món quà.)
Biến thể từ gần giống
  • Fibber (danh từ): người hay nói dối những điều nhỏ.
    • Don't be such a fibber! (Đừng một kẻ hay nói dối như vậy!)
Từ đồng nghĩa
  • White lie (danh từ): lời nói dối vô hại.
  • Untruth (danh từ): điều không đúng sự thật (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Truth (danh từ): sự thật.
  • Fact (danh từ): sự kiện, sự thật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp với "fib".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với "fib".
fib

He told a little fib about finishing his homework.

danh từ
  1. điều nói dối nhỏ; chuyện bịa
nội động từ
  1. nói dối, nói bịa
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) đấm (quyền Anh)