flûte

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) ống sáo
  2. bánh mì que
  3. cốc cao (uống rượu sâm banh)
  4. (số nhiều, thân mật) ống chân, cẳng
    • astiquer ses flûtes
      (thông tục) chực trốn, chuẩn bị trốn đi
    • joeur des flûtes
      (thân mật) bỏ chạy
thán từ
  1. (thân mật) chán chưa!
    • Flûte alors, j'ai perdu mon stylo!
      Chán chưa, tớ mất cái bút máy rồi!
danh từ giống cái
  1. (sử học) tàu chiến; tàu chở quân nhu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "flûte"

flûte
Une musicienne joue de la flûte dans un parc.