fleurir

nội động từ
  1. nở hoa, trổ bông
    • Le lotus fleurit en été
      cây sen nở hoa mùa hè
  2. nở
    • Sur son visage fleurit un sourire
      trên khuôn mặt anh ta nở ra một nụ cười
  3. (đùa cợt, hài hước) mọc lông, mọc râu; lên mụn nhọt
    • Menton qui commence à fleurir
      cằm bắt đầu mọc râu
    • Un nez qui fleurit
      mũi mọc mụn
  4. (nghĩa bóng) nảy nở; phát đạt
    • Le commerce fleurit
      thương mại phát đạt
ngoại động từ
  1. trang trí đầy hoa; trang sức bằng hoa
  2. làm cho văn vẻ
    • Fleurir son langage
      làm cho ngôn ngữ văn vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fleurir"

Từ có nhắc đến "fleurir"