verser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đổ, trút, rót (chất lỏng hoặc hạt nhỏ): Hành động làm cho một chất (thườnglỏng hoặc hạt) chảy từ vật chứa này sang vật chứa khác.
    • Làm đổ, làm lật: Hành động gây ra cho một vật (như xe cộ, thùng chứa) bị đổ hoặc lật úp.
    • Nộp, trả (tiền): Chuyển một khoản tiền theo nghĩa vụ.
    • Chuyển, đưa vào: Chuyển một thứ (như tài liệu, người) từ vị trí hoặc phạm vi này sang vị trí hoặc phạm vi khác.
  2. Nội động từ:

    • Đổ, lật: Trạng thái tự thân bị đổ hoặc lật (thường dùng cho xe cộ hoặc cây trồng).
    • Sa vào, rơi vào: Rơi vào một trạng thái hoặc tình huống tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il verse de l'eau dans le vase. (Anh ấy rót nước vào bình.)
    • Le camion a versé sa cargaison. (Chiếc xe tải đã làm đổ hàng hóa của .)
    • Vous devez verser une caution. (Bạn phải nộp một khoản tiền đặt cọc.)
    • Le secrétaire a versé la lettre au dossier. (Thưđã chuyển bức thư vào hồ sơ.)
  • Nội động từ:

    • La voiture a versé dans le fossé. (Chiếc xe ô đã đổ xuống mương.)
    • Il verse dans la mélancolie. (Anh ta sa vào nỗi u sầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "verser des larmes" / "verser des pleurs": khóc, rơi nước mắt.

    • Elle a versé des larmes en apprenant la nouvelle. ( ấy đã khóc khi nghe tin.)
  • "verser l'or à pleines mains": phung phí tiền bạc, tiêu tiền như nước.

    • Pour cette fête, il a versé l'or à pleines mains. (Cho bữa tiệc này, anh ta đã phung phí tiền bạc.)
  • "verser son sang": đổ máu, hy sinh thân mình ( mộttưởng, tổ quốc).

    • Les soldats ont versé leur sang pour la patrie. (Những người lính đã đổ máu tổ quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Verseur (danh từ giống đực): người rót, cái vòi rót.
  • Versement (danh từ giống đực): sự nộp tiền, khoản tiền nộp.
    • Le versement du loyer est le premier. (Việc nộp tiền thuê nhà đến hạn vào ngày mùng một.)
  • Renverser (ngoại động từ): làm đổ, lật đổ (nghĩa mạnh hơn, thường gây hậu quả).
Từ đồng nghĩa
  • Déverser: đổ ra, tràn ra (thường với số lượng lớn).
  • Remplir: làm đầy, rót đầy (tập trung vào kết quả đầy).
  • Payer: trả tiền (nghĩa chung về thanh toán).
  • Transférer: chuyển khoản, chuyển giao (trang trọng hơn, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm từ thườngđộng từ + giới từ cố định hoặc thành ngữ.) - Verser dans (nội động từ + giới từ): sa vào, rơi vào (một trạng thái). - Son discours verse dans la démagogie. (Bài phát biểu của ông ta sa vào sự nịnh dân.)

Thành ngữ liên quan
  • Verser le vin: rót rượu (cũng có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ về việc gây ra rắc rối hoặc xung đột).
  • Ne pas verser dans le pathos: không rơi vào sự sướt mướt, ủy mị quá mức.
    • Le film est triste, mais il ne verse pas dans le pathos. (Bộ phim buồn, nhưng không rơi vào sự sướt mướt.)
ngoại động từ
  1. đổ, trúc, rót
    • Verser du riz dans le sac
      đổ gạo vào bao
    • Verser du vin dans un verre
      rót rượu vang vào cốc
  2. làm đổ
    • Verser une voiture
      làm đổ xe
    • L'orage a versé le riz
      cơn giông làm đổ lúa
  3. nộp, trả (tiền)
    • Verser une somme
      nộp một số tiền
  4. chuyển
    • Verser un document au dossier
      chuyển một tài liệu vào hồ sơ
    • Verser un artilleur dans l'intendance
      chuyển một pháo thủ sang hậu cần
    • verser des larmes; verser des pleurs
      khóc
    • verser l'or à pleines mains
      phung phí tiền bạc
    • verser son sang
      hy sinh thân mình ( nghĩa)
nội động từ
  1. đổ
    • La voiture a versé
      xe đã đổ
    • A cause de l'orage, le riz a versé
      do cơn giông, lúa đã đổ
  2. sa vào
    • Verser dans le ridicule
      sa vào cái lố lăng buồn cưới