cản

verb
  1. To prevent, to stop, to bar
    • rừng cây cản gió
      the forest of trees stops the wind
    • cản bước tiến
      to prevent someone's advance
    • cản đường
      to block the way
    • hắn cản địch cho đồng đội rút lui
      to lay a barrage for fellow combatants to withdraw; to cover fellow combatants' retreat with a barrage
    • sức cản
      resistance force
noun
  1. Barrage, dam
    • đắp cản trên sông
      to build a dam on the river

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cản
Một hàng cây cao cản gió mạnh thổi vào ngôi nhà.