fragrant

/'freigrənt/
Học thuật
Thân thiện
fragrant

The baker's shop is fragrant with the smell of fresh bread.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi thơm dễ chịu, ngát hương: Dùng để miêu tả một thứ đó tỏa ra hoặc mùi hương thơm ngào ngạt, dễ chịu, thường từ hoa, thực phẩm, hoặc các chất tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garden is full of fragrant roses in the summer. (Khu vườn ngập tràn những bông hoa hồng thơm ngát vào mùa .)
    • She loves the fragrant smell of freshly baked bread. ( ấy yêu thích mùi thơm phức của bánh mì mới ra .)
    • This tea is light and fragrant. (Loại trà này thanh nhẹ thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fragrant with": thơm ngát với (một mùi hương cụ thể).
    • The air was fragrant with the scent of jasmine. (Không khí thơm ngát hương lài.)
  • Dùng trong văn học hoặc miêu tả trang trọng để tăng tính gợi hình, gợi cảm.
    • Her fragrant memory lingered in the old house. (Ký ức êm dịu (thơm tho) về ấy vẫn còn vương vấn trong ngôi nhà .)
Biến thể từ gần giống
  • Fragrance (danh từ): hương thơm, mùi hương.
    • The fragrance of the perfume is very elegant. (Hương thơm của nước hoa này rất thanh lịch.)
  • Aromatic (tính từ): thơm, mùi thơm đặc trưng (thường dùng cho thảo mộc, gia vị).
    • Aromatic herbs like basil and mint. (Các loại thảo mộc thơm như húng quế bạc hà.)
Từ đồng nghĩa
  • Sweet-smelling: thơm ngọt ngào.
  • Perfumed: mùi thơm (như nước hoa).
  • Scented: hương thơm (thường do được tẩm ướp).
Từ trái nghĩa
  • Foul-smelling: hôi thối.
  • Malodorous: mùi khó chịu.
  • Stinky: hôi.
Thành ngữ liên quan
  • A fragrant memory: một ký ức êm đẹp, ngọt ngào (nghĩa bóng).
    • My childhood in the countryside is a fragrant memory. (Tuổi thơnông thôn của tôi một ký ức êm đẹp.)
fragrant

The baker's shop is fragrant with the smell of fresh bread.

tính từ
  1. thơm phưng phức, thơm ngát