from

/frɔm, frəm/
giới từ
  1. từ
    • to start from Hanoi
      bắt đầu đi từ -nội
    • to know someone from a child
      biết một người nào từ tấm bé
    • to count from one to ten
      đếm từ một đến mười
    • from morning till night
      từ sáng đến tối
    • from place to place
      từ nơi này sang nơi khác
    • a letter from home
      một bức thư (từ) nhà (gửi đến)
  2. dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ
    • to judge from appearances
      dựa vào (theo) bề ngoài xét đoán
  3. khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách
    • to save a thing from damage
      giữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
    • to go [away] from house
      đi (xa) khỏi nhà
  4. , do, do bởi
    • to tremble from fear
      run lên sợ hãi
  5. với
    • to differ from others
      khác với những người khác; khác với những cái khác
  6. bằng
    • wine is made from grapes
      rượu vang làm bằng nho
  7. của (ai... cho, gửi, tặng, đưa)
    • gilfs from friends
      quà của bạn bè (gửi tặng)

Idioms

  • from of old
    ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

from
A letter from home sits on the kitchen table.