firm

/'fə:m/
danh từ
  1. hãng, công ty
tính từ
  1. chắc, rắn chắc
    • firm muscles
      bắp thịt rắn chắc
  2. vững chắc; bền vững
    • a firm foundation
      nền tảng vững chắc
  3. nhất định không thay đổi
    • firm prices
      giá nhất định
  4. mạnh mẽ
    • a firm voice
      giọng nói mạnh mẽ
  5. kiên quyết, vững vàng, không chùn bước
    • to firm measure
      biện pháp kiên quyết
    • a firm faith
      lòng tin sắt đá
    • a firm position (stand)
      lập trường kiến định
  6. trung thành, trung kiên

Idioms

  • as firm as rock
    vững như bàn thạch
  • to be on the firm ground
    tin chắc
  • to take a firm hold of something
    nắm chắc cái
phó từ
  1. vững, vững vàng
    • to stand firm
      đứng vững

Idioms

  • to hold firm to one's beliefs
    giữ vững niềm tin
ngoại động từ
  1. làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn
  2. nền (đất)
  3. cắm chặt (cây) xuống đất
nội động từ
  1. trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

firm
The carpenter uses a firm grip to drive the nail into the wood.