farm

/fɑ:m/
danh từ
  1. trại, trang trại, đồn điền
  2. nông trường
    • a collective farm
      nông trường tập thể
    • a state farm
      nông trường quốc doanh
  3. khu nuôi thuỷ sản
  4. trại trẻ
  5. (như) farm-house
ngoại động từ
  1. cày cấy, trồng trọt
  2. cho thuê (nhân công)
  3. trông nom trẻ em (ở trại trẻ)
  4. trưng (thuê)
nội động từ
  1. làm ruộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

farm
A family works together on their farm.