fruit

/fru:t/
{{fruits}}
danh từ giống đực
  1. quả, trái
    • Fruits comestibles
      quả ăn được
  2. con đẻ; thành quả
    • Fruit d'un amour illégitime
      con đẻ của mối tình bất chính
    • Le fruit du travail
      thành quả lao động
    • La misère est le fruit de la paresse
      nghèo khổcon đẻ của tính lười biếng
  3. (số nhiều) thổ sản, hoa lợi
  4. (từ ; nghĩa ) lúc tráng miệng
    • Se lever avant le fruit
      đứng dậy trước lúc ăn tráng miệng
    • fruit défendu
      của cấm
    • fruits de mer
      tôm ốc ngao (ở biển)
    • fruit monté
      mâm quả, khay quả, đĩa quả (dọn ra bàn)
    • fruits pendants par les branches
      (luật học, (pháp lý)) quả còn trên cây
    • fruits pendants par les racines
      (luật học, (pháp lý)) mùa màng chưa thu hoạch
    • fruit rare
      của lạ
    • fruit sec
      (nghĩa bóng) sinh viên thi hỏng; người vô dụng
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) độ nghiêng mặt ngòi (của một bức tường xây thót ngọn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fruit
Une pomme est un fruit délicieux et nutritif.