fuser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Loang ra: Chỉ sự lan tỏa, khuếch tán của màu sắc hoặc chất lỏng một cách mờ nhạt.
    • Nóng chảy: Chỉ quá trình một chất rắn (thườngsáp, kim loại) chuyển sang thể lỏng dưới tác dụng của nhiệt.
    • Nổ lép bép: Chỉ âm thanh phát ra khi một chất (như muối) tiếp xúc với nhiệt hoặc chất lỏng.
    • Phọt ra, tia ra: Chỉ sự bắn ra mạnh mẽ, thành tia của chất lỏng hoặc chất khí từ một lỗ nhỏ.
    • , xịt: Chỉ âm thanh hành động của khí hoặc chất lỏng thoát ra yếu, không thành tia mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Des couleurs qui fusent. (Thuốc màu loang ra.)
    • Cette bougie fuse trop vite. (Cây nến ấy nóng chảy chóng quá.)
    • Le sel fuse. (Muối nổ lép bép.)
    • Jet d'eau qui fuse. (Tia nước phọt ra.)
    • Pus qui fuse. (Mủ tia ra. - y học)
    • Pétard qui fuse. (Pháo xịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fuser de partout": Phọt/ tia ra từ khắp nơi.
    • La canalisation a éclaté et l'eau fuse de partout. (Đường ống nước vỡ nước phọt ra từ khắp nơi.)
  • "Fuser en larmes": Bật khóc, nước mắt trào ra (nghĩa bóng, diễn tả cảm xúc mạnh).
    • En entendant la nouvelle, elle a fusé en larmes. (Nghe tin, ấy bật khóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Fusant, e (adj): tính chất phụt ra, tia ra.
    • Une fontaine fusante. (Một đài phun nước phun tia.)
  • Fusée (n): Tên lửa; pháo hoa; tia sáng (nghĩa gốc liên quan đến sự phụt/bắn ra).
  • Fusion (n): Sự nóng chảy; sự hợp nhất.
  • Fusil (n): Súng (liên quan đến ý "bắn ra").
Từ đồng nghĩa
  • Déborder: Tràn ra.
  • Jaillir: Phun trào, vọt ra.
  • Gicler: Bắn tung tóe.
  • Fondre: Tan chảy.
  • Crépiter: Nổ lách tách.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fuser contre: Bùng lên, bộc phát chống lại ai/cái gì (thường chỉ sự phẫn nộ).
    • La colère a fusé contre cette décision injuste. (Sự phẫn nộ bùng lên chống lại quyết định bất công này.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire fuser: Làm cho bắn/ phọt ra; (nghĩa bóng) làm bùng nổ, kích hoạt.
    • Son discours a fait fuser les applaudissements. (Bài phát biểu của anh ấy làm tràng pháo tay bùng nổ.)
ngoại động từ
  1. loang ra
    • Des couleurs qui fusent
      thuốc màu loang ra
  2. nóng chảy
    • Cette bougie fuse trop vite
      cây nến ấy nóng chảy chóng quá
  3. nổ lép bép
    • Le sel fuse
      muối nổ lép bép
  4. phọt ra, tia ra
    • Jet d'eau qui fuse
      tia nước phọt ra
    • Pus qui fuse
      (y học) mủ tia ra
  5. , xịt
    • Pétard qui fuse
      pháo xịt