fusée

danh từ giống cái
  1. đầu trục bánh xe
  2. bánh côn (ở một số đồng hồ)
  3. (từ ; nghĩa ) hình thoi
  4. (từ ; nghĩa ) đốc gươm
  5. (từ ; nghĩa ) lượng sợi (trên) con suốt
  6. pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên
  7. tên lửa, hỏa tiễn
    • Fusée ailée
      tên lửa cánh
    • Fusée de défense antiaérienne
      tên lửa phòng không
    • Fusée intercontinentale
      tên lửa xuyên lục địa
    • Fusée antimissile
      tên lửa chống tên lửa
    • Fusée autoguidée
      tên lửa tự điều khiển
    • Fusée téléguidée
      tên lửa được điều khiển từ xa
    • Fusée avec retard
      tên lửa nổ chậm
  8. ngòi nổ
    • Fusée d'obus
      ngòi đạn súng cối
  9. tia; chuỗi, tràng
    • Fusée purulente
      (y học) tỉa mủ
    • Fusée de rires
      chuỗi cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fusée"

fusée
Une fusée décolle du pas de tir en laissant une longue traînée de fumée.