fosse

/fɔs/
danh từ giống cái
  1. hố
    • Fosse à fumier
      hố phân
    • Fosses océaniques
      (địa lý, địa chất) hố đại dương
    • Fosses nasales
      (giải phẫu) hố mũi
  2. huyệt (chôn người chết)
  3. (thể dục thể thao) hố cát (ở nơi nhảy)
    • avoir un pied dans la fosse
      gần đất xa trời
    • creuser sa fosse
      xem creuser

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fosse"

fosse
Un ouvrier creuse une fosse dans le jardin.