fosse

/fɔs/
Học thuật
Thân thiện
fosse

Un ouvrier creuse une fosse dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hố, hố sâu: Một khoảng trống hoặc vết lõm sâu trong lòng đất, có thể do tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
    • Huyệt: Hố được đào để chôn cất người chết.
    • Hố cát: Trong thể thao (như môn nhảy), chỉ khu vực chứa cát nơi vận động viên tiếp đất.
Ví dụ sử dụng
  • (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một hố cổ đại.)
  • (Chiếc quan tài được hạ xuống huyệt.)
  • (Vận động viên nhảy đã tiếp đất trong hố cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un pied dans la fosse": (Thành ngữ) Gần đất xa trời, ý chỉ người đã già yếu, gần kề cái chết.
    • À son âge, il a déjà un pied dans la fosse. (Ở tuổi của ông ấy, ông đã gần đất xa trời rồi.)
  • "Creuser sa fosse": (Thành ngữ) Tự đào hố chôn mình, tự chuốc lấy thất bại hoặc tai họa.
    • En mentant, il a creusé sa propre fosse. (Bằng việc nói dối, anh ta đã tự đào hố chôn mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Fossette (n.f): Lúm đồng tiền (trên ).
  • Fossile (n.m & adj): Hóa thạch; (nghĩa bóng, thân mật) người cổ hủ, lỗi thời.
  • Fossoyeur (n.m): Người đào huyệt.
Từ đồng nghĩa
  • Trou: Lỗ, hố (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Excavation: Hố đào, công trình đào.
  • Tombe: Mộ, nấm mồ (thường chỉ phần trên mặt đất).
Cụm từ cố định
  • Fosse septique: Hố tự hoại, bể phốt.
    • Il faut vidanger la fosse septique. (Cần phải hút bể phốt.)
  • Fosse nasale (Giải phẫu): Hố mũi.
    • Les fosses nasales filtrent l'air que nous respirons. (Hố mũi lọc không khí chúng ta hít thở.)
  • Fosses océaniques (Địa chất): Hố đại dương, vực thẳm đại dương.
    • La fosse des Mariannes est la plus profonde. (Hố Marianasâu nhất.)
fosse

Un ouvrier creuse une fosse dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. hố
    • Fosse à fumier
      hố phân
    • Fosses océaniques
      (địa lý, địa chất) hố đại dương
    • Fosses nasales
      (giải phẫu) hố mũi
  2. huyệt (chôn người chết)
  3. (thể dục thể thao) hố cát (ở nơi nhảy)
    • avoir un pied dans la fosse
      gần đất xa trời
    • creuser sa fosse
      xem creuser