vase

/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/
Học thuật
Thân thiện
vase

Elle place un bouquet de fleurs dans un vase en porcelaine sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Bình, lọ, chậu: Vật đựng thường làm bằng thủy tinh, gốm sứ hoặc kim loại, dùng để cắm hoa, trang trí hoặc chứa chất lỏng.
    • (Kiến trúc) Vành loe: Phần mở rộng hình loeđầu một số cột trụ.
    • (Nông nghiệp) Tràng: Phần đế hoa, nơi các cánh hoa, đài hoa nhụy hoa bám vào (ở một số loài hoa).
    • (Nông nghiệp) Hình lọ: Kiểu tạo hình cây ăn quả khi xén tỉa.
  2. Danh từ giống cái:

    • Bùn: Hỗn hợp đặc, nhão của đất, cát nước, thường lắng dưới đáy sông, hồ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Elle a acheté un beau vase en cristal pour les roses. ( ấy đã mua một chiếc bình pha lê đẹp để cắm hoa hồng.)
    • Le chapiteau de la colonne est orné d'un vase sculpté. (Đầu cột được trang trí bằng một vành loe chạm khắc.)
  • Danh từ giống cái:

    • Les pieds des pêcheurs s'enfonçaient dans la vase du fleuve. (Chân những người đánh cá lún sâu vào bùn của con sông.)
    • L'étang dégageait une forte odeur de vase. (Cái ao tỏa ra mùi bùn nồng nặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En vase clos: Trong môi trường khép kín, biệt lập, không trao đổi với bên ngoài.

    • Cette théorie a été développée en vase clos, sans tenir compte des réalités pratiques. (Lý thuyết này được phát triển trong môi trường biệt lập, không tính đến thực tế ứng dụng.)
  • Vases communicants: Bình thông nhau (nguyênvật lý).

    • Le principe des vases communicants explique comment le niveau d'eau s'équilibre dans des récipients liés. (Nguyênbình thông nhau giải thích cách mực nước cân bằng trong các bình chứa được nối với nhau.)
Biến thể từ liên quan
  • Vasiste (n.m): Người sưu tầm bình, lọ.
  • Vaseux, vaseuse (adj): bùn; (nghĩa bóng) mơ hồ, lộn xộn, không rõ ràng (về ý tưởng, lời nói).
    • Une explication vaseuse. (Một lời giải thích lộn xộn, không rõ ràng.)
  • Vasier (n.m): Bãi bùn, nơi nhiều bùn.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "bình, lọ": Pot (lọ, ), cruche (bình, bầu), récipient (vật đựng).
  • Đối với nghĩa "bùn": Boue (bùn, bùn lầy), limon (bùn, phù sa), gadoue (bùn lầy).
Cụm từ cố định
  • Vase de nuit: Chậu đái đêm, .
    • Autrefois, on utilisait un vase de nuit dans les chambres. (Ngày xưa, người ta dùng trong các phòng ngủ.)
  • Vases sacrés: (Tôn giáo) Bình bánh thánh, các bình thánh dùng trong nghi lễ.
  • Vase à diatomées / à radiolaires: (Địa chất) Bùn tảo vỏ / bùn trùng tia (các loại trầm tích đáy biển).
vase

Elle place un bouquet de fleurs dans un vase en porcelaine sur la table.

danh từ giống đực
  1. bình, lọ, chậu
    • Vase de porcelaine
      bình sứ
    • Vase d'accumulateur
      bình ắcquy
    • Vase clarificateur
      bình làm trong, bình để lắng
    • Vase d'extraction
      bình chiết
  2. (kiến trúc) vành loe (đầu cột...)
  3. (nông nghiệp) tràng (của một số hoa)
  4. (nông nghiệp) hình lọ (cây ăn quả xén tỉa)
    • en vase clos
      xem clos
    • vase de nuit
      chậu đái đêm,
    • vases communicants
      bình thông nhau
    • vases sacrés
      (tôn giáo) bình bánh thánh
danh từ giống cái
  1. bùn
    • Odeur de vase
      mùi bùn
    • Vase à diatomées
      bùn tảo vỏ
    • Vase globigérine
      bùn trùng cầu chùm
    • Vase à ptéropodes
      bùn động vật chân cánh
    • Vase à radiolaires
      bùn trùng tia
    • Vase à spicules
      bùn động vật thể kim