giáo

  1. 1 dt khí bằng sắt mũi nhọn cán dài dùng để đâm: Gươm ngắn giáo dài (tng); Một tay cắp giáo, quan sai xuống thuyền (cd).
  2. 2 dt Gióng tre bắc cao để thợ xây đứng: Bắt đầu dựng giáo để xây tường.
  3. 3 dt Giáo viên nói tắt: Học sinh đến thăm giáo.
  4. 4 dt Thiên chúa giáo nói tắt: Lương giáo đoàn kết.
  5. 5 đgt Tuyên bố điều trước nhiều người trước khi làm việc : Anh ấy mới chỉ giáo lên sắp đi xa.
  6. 6 đgt Ngào chất bột cho quánh lại: Giáo hồ.
  7. 7 đgt Trộn cơm nhão hay hồ vào sợi bông rồi kĩ: Giáo sợi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giáo
Một người lính cầm giáo đứng canh gác.