gạo

Học thuật
Thân thiện
gạo

Mẹ đong gạo từ bao để nấu cơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thân gỗ lớn: Một loại cây thuộc họ Gạo (Bombacaceae), thân cành gai, hoa to màu đỏ, quả chứa sợi bông. dụ: Cây gạo cổ thụ đứng sừng sững đầu làng.
    • Hạt lương thực chính: Phần nhân trắng của hạt thóc sau khi đã được xay, giã để tách vỏ trấu ra, dùng để nấu cơm. dụ: Mua một bao gạo về dự trữ.
    • Nang ấu trùng ký sinh: Các nang nhỏ chứa ấu trùng sán, thường thấy trong thịt lợn bị bệnh. dụ: Con lợn này bị gạo, không nên ăn thịt.
    • Bao phấn của hoa sen: Phần nhị đực màu vàng của hoa sen, khi phơi khô màu trắng ngà, dùng để ướp trà. dụ: Trà ướp gạo sen hương thơm đặc biệt.
  2. Tính từ (dùng như trạng từ trong cụm "học gạo"):

    • Chỉ cách học máy móc, nhồi nhét: Miêu tả việc học tập một cách cố gắng quá mức, chỉ chú tâm vào sách vở không quan tâm đến thực tế xung quanh. dụ: Cậu ấy học gạo cả tuần để chuẩn bị cho kỳ thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Mùa xuân, hoa gạo nở đỏ rực cả một góc trời.
    • Bông gạo trắng muốt được dùng để nhồi gối.
  • Danh từ (lương thực):

    • Bữa cơm gia đình không thể thiếu hạt gạo trắng dẻo thơm.
    • "Mạnh gạo, bạo tiền" một câu tục ngữ nổi tiếng.
  • Danh từ (ký sinh):

    • Người tiêu dùng cần biết cách nhận biết thịt lợn gạo.
  • Tính từ/Trạng từ:

    • Phương pháp học gạo thường không mang lại hiểu biết sâu sắc lâu dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gạo" trong thành ngữ, tục ngữ:

    • " gạo nạo ra cơm": cơ sở, điều kiện thì mới làm nên việc.
    • "Thần cây đa, ma cây gạo": Quan niệm dân gian về những cây cổ thụ "linh hồn".
  • "Gạo" với nghĩa bóng:

    • Từ "gạo" đôi khi được dùng để chỉ thứ cốt lõi, cơ bản, nuôi sống con người (về vật chất hoặc tinh thần). dụ: Sách gạo của tâm hồn.
Biến thể từ liên quan
  • Gạo nếp: Loại gạo hạt ngắn, dẻo, dùng làm xôi, bánh chưng.
  • Gạo tẻ: Loại gạo hạt dài, dùng nấu cơm ăn hàng ngày.
  • Gạo lứt: Gạo chỉ xay bỏ vỏ trấu, còn giữ nguyên lớp cám.
  • Cây gạo (danh từ kép): Chỉ cụ thể loài cây .
  • Học gạo (cụm danh từ/tính từ): Chỉ lối học vẹt, học thuộc lòng.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Lúa (danh từ): Chỉ cây lúa hoặc hạt lúa còn vỏ (khác với gạo hạt đã xay).
  • Thóc (danh từ): Hạt lúa đã tuốt khỏi bông, còn vỏ trấu ( nguyên liệu để xay ra gạo).
  • Cơm (danh từ): Thành phẩm từ gạo sau khi nấu chín.
  • Nhồi nhét (động từ): Gần nghĩa với "học gạo".
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • "Mạnh gạo, bạo tiền": lương thực (gạo) thì thể chất mạnh mẽ, tiền thì hành động can đảm, quyết đoán.
  • "Hết gạo, thiếp lại gánh đi" (Ca dao): Ý nói khi hết lương thực (hết cách), thì phải tự thân vận động, bươn chải.
  • "Gạo trắng nước trong": Biểu tượng cho cuộc sống đầy đủ, ấm no.
gạo

Mẹ đong gạo từ bao để nấu cơm.

  1. 1 dt (thực) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân cành gai, hoa to đỏ, quả sợi bông: Thần cây đa, ma cây gạo, cáo cây đề (tng); Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lơ thơ (Ng-hồng); Nhặt bông gạo về nhồi gối; Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (NgHTưởng).
  2. 2 dt Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra: gạo nạo ra cơm (tng); Mạnh gạo, bạo tiền (tng); Hết gạo, thiếp lại gánh đi (cd); Người gùi gạo, người dắt ngựa (VNgGiáp).
  3. 3 dt Nang ấu trùng của sántrong thịt những con lợn bệnh: Không nên ăn thịt gạo.
  4. 4 dt Bao phấn của hoa sen, màu trắng: Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. 5 trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết đến những chuyện chung quanh: Bạn cứ chế anh ta học gạo.