gạo

  1. 1 dt (thực) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân cành gai, hoa to đỏ, quả sợi bông: Thần cây đa, ma cây gạo, cáo cây đề (tng); Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lơ thơ (Ng-hồng); Nhặt bông gạo về nhồi gối; Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (NgHTưởng).
  2. 2 dt Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra: gạo nạo ra cơm (tng); Mạnh gạo, bạo tiền (tng); Hết gạo, thiếp lại gánh đi (cd); Người gùi gạo, người dắt ngựa (VNgGiáp).
  3. 3 dt Nang ấu trùng của sántrong thịt những con lợn bệnh: Không nên ăn thịt gạo.
  4. 4 dt Bao phấn của hoa sen, màu trắng: Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. 5 trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết đến những chuyện chung quanh: Bạn cứ chế anh ta học gạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gạo
Mẹ đong gạo từ bao để nấu cơm.