gâche

danh từ giống cái
  1. tấm lỗ mống (của bộ khóa cửa)
  2. (xây dựng) cái trộn vữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gâche"

gâche
La gâche est fixée sur le chambranle de la porte.