gối

  1. 1 dt Đầu gối nói tắt: Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (HXHương); Quì gối cúi đầu (tng).
  2. 2 dt Đồ dùng để đầu khi nằm: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd).
  3. đgt 1. Đặt đầu lên trên: Đầu lên trên chiếc gối mây (NgKhải) 2. Gác đầu một vật lên một vật khác: Gối tấm ván lên bờ tường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gối
Một em bé ôm chiếc gối mềm khi ngủ.