genou

Học thuật
Thân thiện
genou

L'enfant s'est écorché le genou en jouant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đầu gối: Bộ phận của cơ thể nối đùi với cẳng chân, là khớpgiữa chân.
    • (Kỹ thuật) Khuỷu, đoạn nối gập: Bộ phận hình dạng hoặc chức năng tương tự đầu gối, như một đoạn ống uốn cong.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy bị thươngđầu gối khi ngã.)
  • (Em bé đang học bằng đầu gối.)
  • (Đường ống có một khuỷu nối 90 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À genoux: Ở tư thế quỳ gối.
    • Il était à genoux pour prier. (Anh ấy đang quỳ gối để cầu nguyện.)
  • Être à genoux devant quelqu'un: Thán phục, ngưỡng mộ ai đó.
    • Tout le monde est à genoux devant son talent. (Mọi người đều thán phục tài năng của ấy.)
  • Être sur les genoux: Rất mệt mỏi, kiệt sức.
    • Après cette longue journée de travail, je suis sur les genoux. (Sau ngày làm việc dài đó, tôi mệt xỉu rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Génouillère (n.f): Miếng bảo vệ đầu gối, tấm đệm đầu gối.
    • Les joueurs de volley-ball portent des genouillères. (Các vận động viên bóng chuyền đeo miếng bảo vệ đầu gối.)
Từ đồng nghĩa
  • (Giải phẫu) Rotule (n.f): Xương bánh chè, một bộ phận của đầu gối.
  • (Kỹ thuật) Coude (n.m): Khuỷu tay; đoạn nối hình khuỷu (có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • Mettre un enfant sur ses genoux: Bế trẻ con ngồi trên đầu gối của mình.
    • La grand-mère a mis son petit-fils sur ses genoux pour lui raconter une histoire. ( bế cháu trai lên đầu gối để kể chuyện cho cháu nghe.)
  • Tomber sur un genou: Quỳ một gối xuống (thường để cầu hôn hoặc tỏ lòng tôn kính).
    • Il est tombé sur un genou pour lui demander sa main. (Anh ấy quỳ một gối xuống để cầu hôn ấy.)
genou

L'enfant s'est écorché le genou en jouant.

danh từ giống đực
  1. đầu gối
  2. (kỹ thuật) khuỷu
    • à genoux
      quỳ gối
    • Être à genoux devant quelqu'un
      thán phục ai
    • être sur les genoux
      rất mệt, mệt xỉu