genou
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Đầu gối: Bộ phận của cơ thể nối đùi với cẳng chân, là khớp ở giữa chân.
- (Kỹ thuật) Khuỷu, đoạn nối gập: Bộ phận có hình dạng hoặc chức năng tương tự đầu gối, như một đoạn ống uốn cong.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy bị thương ở đầu gối khi ngã.)
- (Em bé đang học bò bằng đầu gối.)
- (Đường ống có một khuỷu nối 90 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À genoux: Ở tư thế quỳ gối.
- Il était à genoux pour prier. (Anh ấy đang quỳ gối để cầu nguyện.)
- Être à genoux devant quelqu'un: Thán phục, ngưỡng mộ ai đó.
- Tout le monde est à genoux devant son talent. (Mọi người đều thán phục tài năng của cô ấy.)
- Être sur les genoux: Rất mệt mỏi, kiệt sức.
- Après cette longue journée de travail, je suis sur les genoux. (Sau ngày làm việc dài đó, tôi mệt xỉu rồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Génouillère (n.f): Miếng bảo vệ đầu gối, tấm đệm đầu gối.
- Les joueurs de volley-ball portent des genouillères. (Các vận động viên bóng chuyền đeo miếng bảo vệ đầu gối.)
Từ đồng nghĩa
- (Giải phẫu) Rotule (n.f): Xương bánh chè, một bộ phận của đầu gối.
- (Kỹ thuật) Coude (n.m): Khuỷu tay; đoạn nối hình khuỷu (có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
- Mettre un enfant sur ses genoux: Bế trẻ con ngồi trên đầu gối của mình.
- La grand-mère a mis son petit-fils sur ses genoux pour lui raconter une histoire. (Bà bế cháu trai lên đầu gối để kể chuyện cho cháu nghe.)
- Tomber sur un genou: Quỳ một gối xuống (thường để cầu hôn hoặc tỏ lòng tôn kính).
- Il est tombé sur un genou pour lui demander sa main. (Anh ấy quỳ một gối xuống để cầu hôn cô ấy.)
danh từ giống đực
- đầu gối
- (kỹ thuật) khuỷu
- à genouxquỳ gối
- Être à genoux devant quelqu'unthán phục ai
- être sur les genouxrất mệt, mệt xỉu