genou

danh từ giống đực
  1. đầu gối
  2. (kỹ thuật) khuỷu
    • à genoux
      quỳ gối
    • Être à genoux devant quelqu'un
      thán phục ai
    • être sur les genoux
      rất mệt, mệt xỉu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "genou"

genou
L'enfant s'est écorché le genou en jouant.