gestion

Học thuật
Thân thiện
gestion

Le directeur présente un graphique de gestion lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự quản: Hành động hoặc quá trình điều hành, tổ chức kiểm soát một tổ chức, một dự án, hoặc các nguồn lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La gestion de cette entreprise est excellente. (Việc quảndoanh nghiệp này rất xuất sắc.)
    • Il est responsable de la gestion du projet. (Anh ấy chịu trách nhiệm quảndự án.)
    • Une bonne gestion des finances est essentielle. (Một sự quảntài chính tốtđiều cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en gestion": Đang trong quá trình được quảnhoặc điều hành.

    • L'hôpital est actuellement en gestion externe. (Bệnh viện hiện đang được quảnbởi một bên bên ngoài.)
  • "Gestion de crise": Quảnkhủng hoảng, chỉ việc xử ứng phó với một tình huống khẩn cấp hoặc nghiêm trọng.

    • Le gouvernement a activé son unité de gestion de crise. (Chính phủ đã kích hoạt đơn vị quảnkhủng hoảng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gestionnaire (adj, n): (Thuộc về) quản lý; Người quản lý.

    • Un logiciel gestionnaire. (Một phần mềm quản lý.)
    • Le gestionnaire du patrimoine. (Người quảntài sản.)
  • Gérer (động từ): Quản lý, điều hành.

    • Il sait bien gérer son temps. (Anh ấy biết quảnthời gian của mình rất tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Administration (n.f): Sự quản trị, sự điều hành.
  • Direction (n.f): Sự lãnh đạo, sự chỉ đạo.
  • Organisation (n.f): Sự tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Xem động từ "gérer" để các cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Une gestion en bon père de famille": Một sự quảncẩn thận trách nhiệm, như một người cha tốt trong gia đình.
    • Il administre son patrimoine en bon père de famille. (Ông ấy quảntài sản của mình một cách cẩn thận trách nhiệm.)
gestion

Le directeur présente un graphique de gestion lors d'une réunion.

danh từ giống cái
  1. sự quản