conk

/kɔɳk/
danh từ
  1. (từ lóng) mũi
nội động từ (thông tục) ((thường) + out)
  1. hỏng, long ra (máy móc)
  2. chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "conk"

Từ có nhắc đến "conk"

conk
A boxer's opponent conked him on the head during the match.