gong

/gɔɳ/
danh từ
  1. cái cồng, cái chiêng
  2. chuông đĩa
  3. (từ lóng) huy chương, mề đay
ngoại động từ
  1. đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gong"

Từ có nhắc đến "gong"

gong
The conductor strikes the gong during the orchestra's performance.